Giá vàng theo tỉnh thành phố trên cả nước - Cập nhật lúc 15:45:26 20/09/2021

Xem giá vàng theo từng khu vực, tỉnh thành phố trên cả nước

Chú giải:
Màu đỏ: Giá thấp nhất
Màu xanh: Giá cao nhất

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vực Mua vào Bán ra
TP. Hồ Chí Minh56.15056.95056.80057.600
Hà Nội56.15056.90056.82057.520
Đà Nẵng56.15056.40056.82057.600
Nha Trang56.15056.820
Cà Mau56.15056.820
Huế56.12056.830
Bình Phước56.13056.820
Biên Hòa56.15056.800
Miền Tây56.15056.800
Quảng Ngãi56.15056.800
Long Xuyên56.17056.850
Bạc Liêu56.15056.820
Quy Nhơn56.13056.820
Phan Rang56.13056.820
Hạ Long56.13056.820
Quảng Nam56.13056.820
Cần Thơ56.30057.200
Bến Tre56.95057.250
Tiền Giang56.95057.250
Cập nhật lúc 15:45:26 20/09/2021
https://giavang.org/khu-vuc/