Giá vàng theo tỉnh thành phố trên cả nước - Cập nhật lúc 11:05:22 26/08/2026
Xem giá vàng theo từng khu vực, tỉnh thành phố trên cả nước
Chú giải:
Màu đỏ: Giá thấp nhất
Màu xanh: Giá cao nhất
Đơn vị: x1000đ/lượng
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| TP. Hồ Chí Minh | 146.500149.000 | 150.000150.600 |
| Miền Bắc | 147.600 | 150.600 |
| Hạ Long | 147.600 | 150.600 |
| Hải Phòng | 147.600 | 150.600 |
| Miền Trung | 147.600 | 150.600 |
| Huế | 147.600 | 150.600 |
| Quảng Ngãi | 147.600 | 150.600 |
| Nha Trang | 147.600 | 150.600 |
| Biên Hòa | 147.600 | 150.600 |
| Miền Tây | 146.500147.600 | 150.000150.600 |
| Bạc Liêu | 147.600 | 150.600 |
| Cà Mau | 147.600 | 150.600 |
| Hà Nội | 147.600 | 150.600 |
| Đà Nẵng | 147.600 | 150.600 |
| Miền Tây | 147.600 | 150.600 |
| Tây Nguyên | 147.600 | 150.600 |
| Đông Nam Bộ | 146.500147.600 | 150.000150.600 |
| Bắc Ninh | 147.600 | 150.600 |
| Hải Dương | 147.600 | 150.600 |
| Bến Tre | 149.000 | 150.500 |
| Tiền Giang | 149.000 | 150.500 |
| Mỹ Tho | 146.500 | 150.000 |
| Vĩnh Long | 146.500 | 150.000 |
| Long Xuyên | 146.500 | 150.000 |
| Cần Thơ | 146.500 | 150.000 |
| Sa Đéc | 146.500 | 150.000 |
| Trà Vinh | 146.500 | 150.000 |
| Tân An | 146.500 | 150.000 |
| Cập nhật lúc 11:05:22 26/08/2026 https://giavang.org/khu-vuc/ | ||