Giá vàng theo tỉnh thành phố trên cả nước - Cập nhật lúc 23:55:22 11/07/2026

Xem giá vàng theo từng khu vực, tỉnh thành phố trên cả nước

Chú giải:
Màu đỏ: Giá thấp nhất
Màu xanh: Giá cao nhất

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vực Mua vào Bán ra
TP. Hồ Chí Minh145.500147.800148.500149.900
Miền Bắc146.900149.900
Hạ Long146.900149.900
Hải Phòng146.900149.900
Miền Trung146.900149.900
Huế146.900149.900
Quảng Ngãi146.900149.900
Nha Trang146.900149.900
Biên Hòa146.900149.900
Miền Tây145.500146.900148.500149.900
Bạc Liêu146.900149.900
Cà Mau146.900149.900
Hà Nội145.000146.900149.900
Đà Nẵng146.900149.900
Miền Tây146.900149.900
Tây Nguyên146.900149.900
Đông Nam Bộ145.500146.900148.500149.900
Bắc Ninh146.900149.900
Hải Dương146.900149.900
Bến Tre147.800149.500
Tiền Giang147.800149.500
Mỹ Tho145.500148.500
Vĩnh Long145.500148.500
Long Xuyên145.500148.500
Cần Thơ145.500148.500
Sa Đéc145.500148.500
Trà Vinh145.500148.500
Tân An145.500148.500
Cập nhật lúc 23:55:22 11/07/2026
https://giavang.org/khu-vuc/