Giá vàng theo tỉnh thành phố trên cả nước - Cập nhật lúc 21:45:23 15/10/2026

Xem giá vàng theo từng khu vực, tỉnh thành phố trên cả nước

Chú giải:
Màu đỏ: Giá thấp nhất
Màu xanh: Giá cao nhất

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vực Mua vào Bán ra
TP. Hồ Chí Minh138.500141.500142.000143.300
Miền Bắc140.300143.300
Hạ Long140.300143.300
Hải Phòng140.300143.300
Miền Trung140.300143.300
Huế140.300143.300
Quảng Ngãi140.300143.300
Nha Trang140.300143.300
Biên Hòa140.300143.300
Miền Tây138.500140.300142.000143.300
Bạc Liêu140.300143.300
Cà Mau140.300143.300
Hà Nội138.200140.300143.300
Đà Nẵng140.300143.300
Miền Tây140.300143.300
Tây Nguyên140.300143.300
Đông Nam Bộ138.500140.300142.000143.300
Bắc Ninh140.300143.300
Hải Dương140.300143.300
Bến Tre141.500143.000
Tiền Giang141.500143.000
Mỹ Tho138.500142.000
Vĩnh Long138.500142.000
Long Xuyên138.500142.000
Cần Thơ138.500142.000
Sa Đéc138.500142.000
Trà Vinh138.500142.000
Tân An138.500142.000
Cập nhật lúc 21:45:23 15/10/2026
https://giavang.org/khu-vuc/