Giá vàng theo tỉnh thành phố trên cả nước - Cập nhật lúc 23:55:20 25/09/2022

Xem giá vàng theo từng khu vực, tỉnh thành phố trên cả nước

Chú giải:
Màu đỏ: Giá thấp nhất
Màu xanh: Giá cao nhất

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vực Mua vào Bán ra
TP. Hồ Chí Minh65.70065.90066.35066.600
Hà Nội65.70065.80066.50066.620
Đà Nẵng65.70065.80066.50066.620
Nha Trang65.80066.620
Cà Mau65.80066.620
Huế65.77066.630
Bình Phước65.78066.620
Biên Hòa65.80066.600
Miền Tây65.80066.600
Quảng Ngãi65.80066.600
Long Xuyên65.82066.650
Bạc Liêu65.80066.620
Quy Nhơn65.78066.620
Phan Rang65.78066.620
Hạ Long65.78066.620
Quảng Nam65.78066.620
Miền Tây66.00066.600
Bến Tre65.90066.350
Tiền Giang65.90066.350
Cập nhật lúc 23:55:20 25/09/2022
https://giavang.org/khu-vuc/