Giá vàng SJC hôm nay trên Toàn QuốcCập nhật lúc 23:55:23 10/02/2026

Giá vàng Miếng SJC

Mua vào 178.000 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 181.000 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng Nhẫn SJC

Mua vào 177.500 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 180.500 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng tại các tổ chức

Biểu đồ giá vàng miếng SJC trong 1 tháng qua

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ ngày 11/01/2026 đến ngày 11/02/2026

Bảng so sánh giá vàng miếng SJC

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:23 10/02/2026

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC178.000181.000
PNJ178.000181.000
DOJI178.000181.000
Mi Hồng178.500181.000
Ngọc Thẩm--
Miền BắcSJC178.000181.000
Hạ LongSJC178.000181.000
Hải PhòngSJC178.000181.000
Miền TrungSJC178.000181.000
HuếSJC178.000181.000
Quảng NgãiSJC178.000181.000
Nha TrangSJC178.000181.000
Biên HòaSJC178.000181.000
Miền TâySJC178.000181.000
Ngọc Thẩm--
Bạc LiêuSJC178.000181.000
Cà MauSJC178.000181.000
Hà NộiPNJ178.000181.000
DOJI178.000181.000
Bảo Tín Minh Châu178.000181.000
Bảo Tín Mạnh Hải178.000181.000
Phú Quý177.500181.000
Đà NẵngPNJ178.000181.000
DOJI178.000181.000
Miền TâyPNJ178.000181.000
Tây NguyênPNJ178.000181.000
Đông Nam BộPNJ178.000181.000
Ngọc Thẩm--
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải178.000181.000
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải178.000181.000
Bến TreMi Hồng178.500181.000
Tiền GiangMi Hồng178.500181.000
Mỹ ThoNgọc Thẩm--
Vĩnh LongNgọc Thẩm--
Long XuyênNgọc Thẩm--
Cần ThơNgọc Thẩm--
Sa ĐécNgọc Thẩm--
Trà VinhNgọc Thẩm--
Tân AnNgọc Thẩm--
Cập nhật lúc 23:55:23 10/02/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bảng so sánh giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:23 10/02/2026

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC177.500180.500
PNJ177.500180.500
DOJI177.500180.500
Mi Hồng178.500181.000
Ngọc Thẩm--
Phú Quý177.500180.500
Miền BắcSJC177.500180.500
Hạ LongSJC177.500180.500
Hải PhòngSJC177.500180.500
Miền TrungSJC177.500180.500
HuếSJC177.500180.500
Quảng NgãiSJC177.500180.500
Nha TrangSJC177.500180.500
Biên HòaSJC177.500180.500
Miền TâySJC177.500180.500
Ngọc Thẩm--
Bạc LiêuSJC177.500180.500
Cà MauSJC177.500180.500
Hà NộiPNJ177.500180.500
DOJI177.500180.500
Bảo Tín Minh Châu177.600180.600
Bảo Tín Mạnh Hải177.600180.600
Phú Quý177.500180.500
Đà NẵngPNJ177.500180.500
DOJI177.500180.500
Miền TâyPNJ177.500180.500
Tây NguyênPNJ177.500180.500
Đông Nam BộPNJ177.500180.500
Ngọc Thẩm--
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải177.600180.600
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải177.600180.600
Bến TreMi Hồng178.500181.000
Tiền GiangMi Hồng178.500181.000
Mỹ ThoNgọc Thẩm--
Vĩnh LongNgọc Thẩm--
Long XuyênNgọc Thẩm--
Cần ThơNgọc Thẩm--
Sa ĐécNgọc Thẩm--
Trà VinhNgọc Thẩm--
Tân AnNgọc Thẩm--
Cập nhật lúc 23:55:23 10/02/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng nhẫn 1 chỉ trên Toàn Quốc