Giá vàng SJC hôm nay trên Toàn QuốcCập nhật lúc 23:55:22 13/02/2026

Giá vàng Miếng SJC

Mua vào 176.000 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 179.000 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng Nhẫn SJC

Mua vào 175.500 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 178.500 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng tại các tổ chức

Biểu đồ giá vàng miếng SJC trong 1 tháng qua

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ ngày 14/01/2026 đến ngày 14/02/2026

Bảng so sánh giá vàng miếng SJC

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:22 13/02/2026

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC176.000179.000
PNJ176.000179.000
DOJI178.000181.000
Mi Hồng176.500179.000
Ngọc Thẩm--
Miền BắcSJC176.000179.000
Hạ LongSJC176.000179.000
Hải PhòngSJC176.000179.000
Miền TrungSJC176.000179.000
HuếSJC176.000179.000
Quảng NgãiSJC176.000179.000
Nha TrangSJC176.000179.000
Biên HòaSJC176.000179.000
Miền TâySJC176.000179.000
Ngọc Thẩm--
Bạc LiêuSJC176.000179.000
Cà MauSJC176.000179.000
Hà NộiPNJ176.000179.000
DOJI178.000181.000
Bảo Tín Minh Châu176.000179.000
Bảo Tín Mạnh Hải176.000179.000
Phú Quý176.000179.000
Đà NẵngPNJ176.000179.000
DOJI178.000181.000
Miền TâyPNJ176.000179.000
Tây NguyênPNJ176.000179.000
Đông Nam BộPNJ176.000179.000
Ngọc Thẩm--
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải176.000179.000
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải176.000179.000
Bến TreMi Hồng176.500179.000
Tiền GiangMi Hồng176.500179.000
Mỹ ThoNgọc Thẩm--
Vĩnh LongNgọc Thẩm--
Long XuyênNgọc Thẩm--
Cần ThơNgọc Thẩm--
Sa ĐécNgọc Thẩm--
Trà VinhNgọc Thẩm--
Tân AnNgọc Thẩm--
Cập nhật lúc 23:55:22 13/02/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bảng so sánh giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:22 13/02/2026

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC175.500178.500
PNJ175.600178.600
DOJI177.500180.500
Mi Hồng176.500179.000
Ngọc Thẩm--
Phú Quý175.700178.700
Miền BắcSJC175.500178.500
Hạ LongSJC175.500178.500
Hải PhòngSJC175.500178.500
Miền TrungSJC175.500178.500
HuếSJC175.500178.500
Quảng NgãiSJC175.500178.500
Nha TrangSJC175.500178.500
Biên HòaSJC175.500178.500
Miền TâySJC175.500178.500
Ngọc Thẩm--
Bạc LiêuSJC175.500178.500
Cà MauSJC175.500178.500
Hà NộiPNJ175.600178.600
DOJI177.500180.500
Bảo Tín Minh Châu176.000179.000
Bảo Tín Mạnh Hải176.000179.000
Phú Quý175.700178.700
Đà NẵngPNJ175.600178.600
DOJI177.500180.500
Miền TâyPNJ175.600178.600
Tây NguyênPNJ175.600178.600
Đông Nam BộPNJ175.600178.600
Ngọc Thẩm--
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải176.000179.000
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải176.000179.000
Bến TreMi Hồng176.500179.000
Tiền GiangMi Hồng176.500179.000
Mỹ ThoNgọc Thẩm--
Vĩnh LongNgọc Thẩm--
Long XuyênNgọc Thẩm--
Cần ThơNgọc Thẩm--
Sa ĐécNgọc Thẩm--
Trà VinhNgọc Thẩm--
Tân AnNgọc Thẩm--
Cập nhật lúc 23:55:22 13/02/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng nhẫn 1 chỉ trên Toàn Quốc