Giá vàng SJC hôm nay trên Toàn QuốcCập nhật lúc 23:55:22 09/02/2026

Giá vàng Miếng SJC

Mua vào 177.400 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 180.400 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng Nhẫn SJC

Mua vào 176.900 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 179.900 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng tại các tổ chức

Biểu đồ giá vàng miếng SJC trong 1 tháng qua

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ ngày 10/01/2026 đến ngày 10/02/2026

Bảng so sánh giá vàng miếng SJC

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:22 09/02/2026

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC177.400180.400
PNJ177.400180.400
DOJI178.200181.200
Mi Hồng177.900180.400
Ngọc Thẩm--
Miền BắcSJC177.400180.400
Hạ LongSJC177.400180.400
Hải PhòngSJC177.400180.400
Miền TrungSJC177.400180.400
HuếSJC177.400180.400
Quảng NgãiSJC177.400180.400
Nha TrangSJC177.400180.400
Biên HòaSJC177.400180.400
Miền TâySJC177.400180.400
Ngọc Thẩm--
Bạc LiêuSJC177.400180.400
Cà MauSJC177.400180.400
Hà NộiPNJ177.400180.400
DOJI178.200181.200
Bảo Tín Minh Châu177.400180.400
Bảo Tín Mạnh Hải177.400180.400
Phú Quý177.200180.400
Đà NẵngPNJ177.400180.400
DOJI178.200181.200
Miền TâyPNJ177.400180.400
Tây NguyênPNJ177.400180.400
Đông Nam BộPNJ177.400180.400
Ngọc Thẩm--
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải177.400180.400
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải177.400180.400
Bến TreMi Hồng177.900180.400
Tiền GiangMi Hồng177.900180.400
Mỹ ThoNgọc Thẩm--
Vĩnh LongNgọc Thẩm--
Long XuyênNgọc Thẩm--
Cần ThơNgọc Thẩm--
Sa ĐécNgọc Thẩm--
Trà VinhNgọc Thẩm--
Tân AnNgọc Thẩm--
Cập nhật lúc 23:55:22 09/02/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bảng so sánh giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:22 09/02/2026

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC176.900179.900
PNJ177.200180.200
DOJI178.000181.000
Mi Hồng177.900180.400
Ngọc Thẩm--
Phú Quý176.800179.800
Miền BắcSJC176.900179.900
Hạ LongSJC176.900179.900
Hải PhòngSJC176.900179.900
Miền TrungSJC176.900179.900
HuếSJC176.900179.900
Quảng NgãiSJC176.900179.900
Nha TrangSJC176.900179.900
Biên HòaSJC176.900179.900
Miền TâySJC176.900179.900
Ngọc Thẩm--
Bạc LiêuSJC176.900179.900
Cà MauSJC176.900179.900
Hà NộiPNJ177.200180.200
DOJI178.000181.000
Bảo Tín Minh Châu176.900179.900
Bảo Tín Mạnh Hải176.900179.900
Phú Quý176.800179.800
Đà NẵngPNJ177.200180.200
DOJI178.000181.000
Miền TâyPNJ177.200180.200
Tây NguyênPNJ177.200180.200
Đông Nam BộPNJ177.200180.200
Ngọc Thẩm--
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải176.900179.900
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải176.900179.900
Bến TreMi Hồng177.900180.400
Tiền GiangMi Hồng177.900180.400
Mỹ ThoNgọc Thẩm--
Vĩnh LongNgọc Thẩm--
Long XuyênNgọc Thẩm--
Cần ThơNgọc Thẩm--
Sa ĐécNgọc Thẩm--
Trà VinhNgọc Thẩm--
Tân AnNgọc Thẩm--
Cập nhật lúc 23:55:22 09/02/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng nhẫn 1 chỉ trên Toàn Quốc