Giá vàng SJC hôm nay trên Toàn QuốcCập nhật lúc 23:55:23 20/07/2026

Giá vàng Miếng SJC

Mua vào 143.000 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 146.000 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng Nhẫn SJC

Mua vào 141.500 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 145.000 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng tại các tổ chức

Biểu đồ giá vàng miếng SJC trong 1 tháng qua

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ ngày 21/06/2026 đến ngày 21/07/2026

Bảng so sánh giá vàng miếng SJC

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:23 20/07/2026

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC143.000146.000
PNJ142.500146.000
DOJI--
Mi Hồng143.000145.000
Ngọc Thẩm143.500146.500
Miền BắcSJC143.000146.000
Hạ LongSJC143.000146.000
Hải PhòngSJC143.000146.000
Miền TrungSJC143.000146.000
HuếSJC143.000146.000
Quảng NgãiSJC143.000146.000
Nha TrangSJC143.000146.000
Biên HòaSJC143.000146.000
Miền TâySJC143.000146.000
Ngọc Thẩm143.500146.500
Bạc LiêuSJC143.000146.000
Cà MauSJC143.000146.000
Hà NộiPNJ142.500146.000
DOJI--
Bảo Tín Minh Châu142.400146.900
Bảo Tín Mạnh Hải143.000146.000
Phú Quý142.500146.000
Đà NẵngPNJ142.500146.000
DOJI--
Miền TâyPNJ142.500146.000
Tây NguyênPNJ142.500146.000
Đông Nam BộPNJ142.500146.000
Ngọc Thẩm143.500146.500
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải143.000146.000
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải143.000146.000
Bến TreMi Hồng143.000145.000
Tiền GiangMi Hồng143.000145.000
Mỹ ThoNgọc Thẩm143.500146.500
Vĩnh LongNgọc Thẩm143.500146.500
Long XuyênNgọc Thẩm143.500146.500
Cần ThơNgọc Thẩm143.500146.500
Sa ĐécNgọc Thẩm143.500146.500
Trà VinhNgọc Thẩm143.500146.500
Tân AnNgọc Thẩm143.500146.500
Cập nhật lúc 23:55:23 20/07/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bảng so sánh giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:23 20/07/2026

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC141.500145.000
PNJ141.000145.000
DOJI--
Mi Hồng143.000145.000
Ngọc Thẩm128.000131.500
Phú Quý141.500145.000
Miền BắcSJC141.500145.000
Hạ LongSJC141.500145.000
Hải PhòngSJC141.500145.000
Miền TrungSJC141.500145.000
HuếSJC141.500145.000
Quảng NgãiSJC141.500145.000
Nha TrangSJC141.500145.000
Biên HòaSJC141.500145.000
Miền TâySJC141.500145.000
Ngọc Thẩm128.000131.500
Bạc LiêuSJC141.500145.000
Cà MauSJC141.500145.000
Hà NộiPNJ141.000145.000
DOJI--
Bảo Tín Minh Châu142.400146.400
Bảo Tín Mạnh Hải142.400146.400
Phú Quý141.500145.000
Đà NẵngPNJ141.000145.000
DOJI--
Miền TâyPNJ141.000145.000
Tây NguyênPNJ141.000145.000
Đông Nam BộPNJ141.000145.000
Ngọc Thẩm128.000131.500
Giá vàng nguyên liệu mua ngoàiPNJ141.000145.000
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải142.400146.400
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải142.400146.400
Bến TreMi Hồng143.000145.000
Tiền GiangMi Hồng143.000145.000
Mỹ ThoNgọc Thẩm128.000131.500
Vĩnh LongNgọc Thẩm128.000131.500
Long XuyênNgọc Thẩm128.000131.500
Cần ThơNgọc Thẩm128.000131.500
Sa ĐécNgọc Thẩm128.000131.500
Trà VinhNgọc Thẩm128.000131.500
Tân AnNgọc Thẩm128.000131.500
Cập nhật lúc 23:55:23 20/07/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng nhẫn 1 chỉ trên Toàn Quốc