Giá vàng SJC hôm nay trên Toàn QuốcCập nhật lúc 23:55:23 23/07/2026

Giá vàng Miếng SJC

Mua vào 135.000 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 140.000 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng Nhẫn SJC

Mua vào 134.000 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 139.000 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng tại các tổ chức

Biểu đồ giá vàng miếng SJC trong 1 tháng qua

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ ngày 24/06/2026 đến ngày 24/07/2026

Bảng so sánh giá vàng miếng SJC

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:23 23/07/2026

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC135.000140.000
PNJ135.000140.000
DOJI--
Mi Hồng136.000138.500
Ngọc Thẩm132.000138.000
Miền BắcSJC135.000140.000
Hạ LongSJC135.000140.000
Hải PhòngSJC135.000140.000
Miền TrungSJC135.000140.000
HuếSJC135.000140.000
Quảng NgãiSJC135.000140.000
Nha TrangSJC135.000140.000
Biên HòaSJC135.000140.000
Miền TâySJC135.000140.000
Ngọc Thẩm132.000138.000
Bạc LiêuSJC135.000140.000
Cà MauSJC135.000140.000
Hà NộiPNJ135.000140.000
DOJI--
Bảo Tín Minh Châu142.000146.000
Bảo Tín Mạnh Hải135.000139.500
Phú Quý135.000140.000
Đà NẵngPNJ135.000140.000
DOJI--
Miền TâyPNJ135.000140.000
Tây NguyênPNJ135.000140.000
Đông Nam BộPNJ135.000140.000
Ngọc Thẩm132.000138.000
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải135.000139.500
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải135.000139.500
Bến TreMi Hồng136.000138.500
Tiền GiangMi Hồng136.000138.500
Mỹ ThoNgọc Thẩm132.000138.000
Vĩnh LongNgọc Thẩm132.000138.000
Long XuyênNgọc Thẩm132.000138.000
Cần ThơNgọc Thẩm132.000138.000
Sa ĐécNgọc Thẩm132.000138.000
Trà VinhNgọc Thẩm132.000138.000
Tân AnNgọc Thẩm132.000138.000
Cập nhật lúc 23:55:23 23/07/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bảng so sánh giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:23 23/07/2026

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC134.000139.000
PNJ135.000140.000
DOJI--
Mi Hồng136.000138.500
Ngọc Thẩm127.000131.000
Phú Quý135.000140.000
Miền BắcSJC134.000139.000
Hạ LongSJC134.000139.000
Hải PhòngSJC134.000139.000
Miền TrungSJC134.000139.000
HuếSJC134.000139.000
Quảng NgãiSJC134.000139.000
Nha TrangSJC134.000139.000
Biên HòaSJC134.000139.000
Miền TâySJC134.000139.000
Ngọc Thẩm127.000131.000
Bạc LiêuSJC134.000139.000
Cà MauSJC134.000139.000
Hà NộiPNJ135.000140.000
DOJI--
Bảo Tín Minh Châu143.400147.200
Bảo Tín Mạnh Hải139.600143.600
Phú Quý135.000140.000
Đà NẵngPNJ135.000140.000
DOJI--
Miền TâyPNJ135.000140.000
Tây NguyênPNJ135.000140.000
Đông Nam BộPNJ135.000140.000
Ngọc Thẩm127.000131.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoàiPNJ135.000140.000
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải139.600143.600
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải139.600143.600
Bến TreMi Hồng136.000138.500
Tiền GiangMi Hồng136.000138.500
Mỹ ThoNgọc Thẩm127.000131.000
Vĩnh LongNgọc Thẩm127.000131.000
Long XuyênNgọc Thẩm127.000131.000
Cần ThơNgọc Thẩm127.000131.000
Sa ĐécNgọc Thẩm127.000131.000
Trà VinhNgọc Thẩm127.000131.000
Tân AnNgọc Thẩm127.000131.000
Cập nhật lúc 23:55:23 23/07/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng nhẫn 1 chỉ trên Toàn Quốc