Giá vàng SJC hôm nay trên Toàn QuốcCập nhật lúc 23:55:23 05/02/2026

Giá vàng Miếng SJC

Mua vào 174.200 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 177.200 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng Nhẫn SJC

Mua vào 171.500 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 174.500 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng tại các tổ chức

Biểu đồ giá vàng miếng SJC trong 1 tháng qua

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ ngày 06/01/2026 đến ngày 06/02/2026

Bảng so sánh giá vàng miếng SJC

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:23 05/02/2026

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC174.200177.200
PNJ174.200177.200
DOJI174.200177.200
Mi Hồng174.700177.200
Ngọc Thẩm--
Miền BắcSJC174.200177.200
Hạ LongSJC174.200177.200
Hải PhòngSJC174.200177.200
Miền TrungSJC174.200177.200
HuếSJC174.200177.200
Quảng NgãiSJC174.200177.200
Nha TrangSJC174.200177.200
Biên HòaSJC174.200177.200
Miền TâySJC174.200177.200
Ngọc Thẩm--
Bạc LiêuSJC174.200177.200
Cà MauSJC174.200177.200
Hà NộiPNJ174.200177.200
DOJI174.200177.200
Bảo Tín Minh Châu174.200177.200
Bảo Tín Mạnh Hải175.800178.800
Phú Quý174.200177.200
Đà NẵngPNJ174.200177.200
DOJI174.200177.200
Miền TâyPNJ174.200177.200
Tây NguyênPNJ174.200177.200
Đông Nam BộPNJ174.200177.200
Ngọc Thẩm--
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải175.800178.800
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải175.800178.800
Bến TreMi Hồng174.700177.200
Tiền GiangMi Hồng174.700177.200
Mỹ ThoNgọc Thẩm--
Vĩnh LongNgọc Thẩm--
Long XuyênNgọc Thẩm--
Cần ThơNgọc Thẩm--
Sa ĐécNgọc Thẩm--
Trà VinhNgọc Thẩm--
Tân AnNgọc Thẩm--
Cập nhật lúc 23:55:23 05/02/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bảng so sánh giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:23 05/02/2026

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC171.500174.500
PNJ173.000176.000
DOJI173.000176.000
Mi Hồng174.700177.200
Ngọc Thẩm--
Phú Quý173.700176.700
Miền BắcSJC171.500174.500
Hạ LongSJC171.500174.500
Hải PhòngSJC171.500174.500
Miền TrungSJC171.500174.500
HuếSJC171.500174.500
Quảng NgãiSJC171.500174.500
Nha TrangSJC171.500174.500
Biên HòaSJC171.500174.500
Miền TâySJC171.500174.500
Ngọc Thẩm--
Bạc LiêuSJC171.500174.500
Cà MauSJC171.500174.500
Hà NộiPNJ173.000176.000
DOJI173.000176.000
Bảo Tín Minh Châu174.200177.200
Bảo Tín Mạnh Hải175.800178.800
Phú Quý173.700176.700
Đà NẵngPNJ173.000176.000
DOJI173.000176.000
Miền TâyPNJ173.000176.000
Tây NguyênPNJ173.000176.000
Đông Nam BộPNJ173.000176.000
Ngọc Thẩm--
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải175.800178.800
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải175.800178.800
Bến TreMi Hồng174.700177.200
Tiền GiangMi Hồng174.700177.200
Mỹ ThoNgọc Thẩm--
Vĩnh LongNgọc Thẩm--
Long XuyênNgọc Thẩm--
Cần ThơNgọc Thẩm--
Sa ĐécNgọc Thẩm--
Trà VinhNgọc Thẩm--
Tân AnNgọc Thẩm--
Cập nhật lúc 23:55:23 05/02/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng nhẫn 1 chỉ trên Toàn Quốc