Giá vàng SJC hôm nay trên Toàn QuốcCập nhật lúc 19:40:21 08/12/2021

Mua vào 60.400 x1000đ/lượng +142 x1000đ (13%)
Bán ra 61.100 x1000đ/lượng -22 x1000đ (13%)

Biểu đồ giá vàng SJC

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ 08/11/2021 đến 08/12/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 19:40:21 08/12/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC60.40061.100
PNJ60.60061.300
DOJI60.30061.100
Phú Quý60.50061.000
Mi Hồng60.40060.800
Hà NộiSJC60.40061.120
PNJ60.68061.350
DOJI60.40061.050
Bảo Tín Minh Châu60.51060.990
Phú Quý60.50061.000
Đà NẵngSJC60.40061.120
PNJ60.60061.300
DOJI60.40061.100
Nha TrangSJC60.40061.120
Cà MauSJC60.40061.120
HuếSJC60.37061.130
Bình PhướcSJC60.38061.120
Biên HòaSJC60.40061.100
Miền TâySJC60.40061.100
Quảng NgãiSJC60.40061.100
Long XuyênSJC60.42061.150
Bạc LiêuSJC60.40061.120
Quy NhơnSJC60.38061.120
Phan RangSJC60.38061.120
Hạ LongSJC60.38061.120
Quảng NamSJC60.38061.120
Cần ThơPNJ60.68061.380
Bến TreMi Hồng60.40060.800
Tiền GiangMi Hồng60.40060.800
Cập nhật lúc 19:40:21 08/12/2021
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc