Giá vàng SJC hôm nay trên Toàn QuốcCập nhật lúc 11:55:23 28/10/2021

Mua vào 57.850 x1000đ/lượng +142 x1000đ (13%)
Bán ra 58.550 x1000đ/lượng -22 x1000đ (13%)

Biểu đồ giá vàng SJC

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ 28/09/2021 đến 28/10/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 11:55:23 28/10/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC57.85058.550
PNJ57.90058.550
DOJI57.80058.500
Phú Quý57.85058.450
Mi Hồng58.05058.270
Hà NộiSJC57.85058.570
PNJ57.85058.500
DOJI57.70058.450
Bảo Tín Minh Châu57.86058.440
Phú Quý57.85058.450
Đà NẵngSJC57.85058.570
PNJ57.90058.550
DOJI57.70058.500
Nha TrangSJC57.85058.570
Cà MauSJC57.85058.570
HuếSJC57.82058.580
Bình PhướcSJC57.83058.570
Biên HòaSJC57.85058.550
Miền TâySJC57.85058.550
Quảng NgãiSJC57.85058.550
Long XuyênSJC57.87058.600
Bạc LiêuSJC57.85058.570
Quy NhơnSJC57.83058.570
Phan RangSJC57.83058.570
Hạ LongSJC57.83058.570
Quảng NamSJC57.83058.570
Cần ThơPNJ57.90058.550
Bến TreMi Hồng58.05058.270
Tiền GiangMi Hồng58.05058.270
Cập nhật lúc 11:55:23 28/10/2021
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc