Giá vàng SJC hôm nay trên Toàn QuốcCập nhật lúc 18:05:22 22/04/2026

Giá vàng Miếng SJC

Mua vào 167.500 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 170.000 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng Nhẫn SJC

Mua vào 167.300 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 169.800 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng tại các tổ chức

Biểu đồ giá vàng miếng SJC trong 1 tháng qua

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ ngày 22/03/2026 đến ngày 22/04/2026

Bảng so sánh giá vàng miếng SJC

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 18:05:22 22/04/2026

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC167.500170.000
PNJ167.500170.000
DOJI167.500170.000
Mi Hồng168.300169.800
Ngọc Thẩm167.000169.500
Miền BắcSJC167.500170.000
Hạ LongSJC167.500170.000
Hải PhòngSJC167.500170.000
Miền TrungSJC167.500170.000
HuếSJC167.500170.000
Quảng NgãiSJC167.500170.000
Nha TrangSJC167.500170.000
Biên HòaSJC167.500170.000
Miền TâySJC167.500170.000
Ngọc Thẩm167.000169.500
Bạc LiêuSJC167.500170.000
Cà MauSJC167.500170.000
Hà NộiPNJ167.500170.000
DOJI167.500170.000
Bảo Tín Minh Châu167.500170.000
Bảo Tín Mạnh Hải167.500170.000
Phú Quý167.500170.000
Đà NẵngPNJ167.500170.000
DOJI167.500170.000
Miền TâyPNJ167.500170.000
Tây NguyênPNJ167.500170.000
Đông Nam BộPNJ167.500170.000
Ngọc Thẩm167.000169.500
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải167.500170.000
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải167.500170.000
Bến TreMi Hồng168.300169.800
Tiền GiangMi Hồng168.300169.800
Mỹ ThoNgọc Thẩm167.000169.500
Vĩnh LongNgọc Thẩm167.000169.500
Long XuyênNgọc Thẩm167.000169.500
Cần ThơNgọc Thẩm167.000169.500
Sa ĐécNgọc Thẩm167.000169.500
Trà VinhNgọc Thẩm167.000169.500
Tân AnNgọc Thẩm167.000169.500
Cập nhật lúc 18:05:22 22/04/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bảng so sánh giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ trên toàn quốc cập nhật lúc 18:05:22 22/04/2026

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC167.300169.800
PNJ166.700169.700
DOJI167.000170.000
Mi Hồng168.300169.800
Ngọc Thẩm156.000160.000
Phú Quý167.000170.000
Miền BắcSJC167.300169.800
Hạ LongSJC167.300169.800
Hải PhòngSJC167.300169.800
Miền TrungSJC167.300169.800
HuếSJC167.300169.800
Quảng NgãiSJC167.300169.800
Nha TrangSJC167.300169.800
Biên HòaSJC167.300169.800
Miền TâySJC167.300169.800
Ngọc Thẩm156.000160.000
Bạc LiêuSJC167.300169.800
Cà MauSJC167.300169.800
Hà NộiPNJ166.700169.700
DOJI167.000170.000
Bảo Tín Minh Châu167.000170.000
Bảo Tín Mạnh Hải167.000169.600
Phú Quý167.000170.000
Đà NẵngPNJ166.700169.700
DOJI167.000170.000
Miền TâyPNJ166.700169.700
Tây NguyênPNJ166.700169.700
Đông Nam BộPNJ166.700169.700
Ngọc Thẩm156.000160.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoàiPNJ166.700169.700
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải167.000169.600
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải167.000169.600
Bến TreMi Hồng168.300169.800
Tiền GiangMi Hồng168.300169.800
Mỹ ThoNgọc Thẩm156.000160.000
Vĩnh LongNgọc Thẩm156.000160.000
Long XuyênNgọc Thẩm156.000160.000
Cần ThơNgọc Thẩm156.000160.000
Sa ĐécNgọc Thẩm156.000160.000
Trà VinhNgọc Thẩm156.000160.000
Tân AnNgọc Thẩm156.000160.000
Cập nhật lúc 18:05:22 22/04/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng nhẫn 1 chỉ trên Toàn Quốc