Giá vàng SJC hôm nay trên Toàn QuốcCập nhật lúc 23:55:22 24/07/2026

Giá vàng Miếng SJC

Mua vào 135.500 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 140.500 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng Nhẫn SJC

Mua vào 135.000 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 140.000 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng tại các tổ chức

Biểu đồ giá vàng miếng SJC trong 1 tháng qua

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ ngày 25/06/2026 đến ngày 25/07/2026

Bảng so sánh giá vàng miếng SJC

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:22 24/07/2026

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC135.500140.500
PNJ135.500140.500
DOJI--
Mi Hồng137.000139.500
Ngọc Thẩm133.000138.000
Miền BắcSJC136.500141.500
Hạ LongSJC135.500140.500
Hải PhòngSJC135.500140.500
Miền TrungSJC135.500140.500
HuếSJC135.500140.500
Quảng NgãiSJC135.500140.500
Nha TrangSJC135.500140.500
Biên HòaSJC135.500140.500
Miền TâySJC135.500140.500
Ngọc Thẩm133.000138.000
Bạc LiêuSJC135.500140.500
Cà MauSJC135.500140.500
Hà NộiPNJ135.500140.500
DOJI--
Bảo Tín Minh Châu135.500140.500
Bảo Tín Mạnh Hải135.500140.500
Phú Quý135.500140.500
Đà NẵngPNJ135.500140.500
DOJI--
Miền TâyPNJ135.500140.500
Tây NguyênPNJ135.500140.500
Đông Nam BộPNJ135.500140.500
Ngọc Thẩm133.000138.000
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải135.500140.500
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải135.500140.500
Bến TreMi Hồng137.000139.500
Tiền GiangMi Hồng137.000139.500
Mỹ ThoNgọc Thẩm133.000138.000
Vĩnh LongNgọc Thẩm133.000138.000
Long XuyênNgọc Thẩm133.000138.000
Cần ThơNgọc Thẩm133.000138.000
Sa ĐécNgọc Thẩm133.000138.000
Trà VinhNgọc Thẩm133.000138.000
Tân AnNgọc Thẩm133.000138.000
Cập nhật lúc 23:55:22 24/07/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bảng so sánh giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:22 24/07/2026

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC135.000140.000
PNJ135.500140.500
DOJI--
Mi Hồng137.000139.500
Ngọc Thẩm128.000132.000
Phú Quý135.500140.500
Miền BắcSJC135.000140.000
Hạ LongSJC135.000140.000
Hải PhòngSJC135.000140.000
Miền TrungSJC135.000140.000
HuếSJC135.000140.000
Quảng NgãiSJC135.000140.000
Nha TrangSJC135.000140.000
Biên HòaSJC135.000140.000
Miền TâySJC135.000140.000
Ngọc Thẩm128.000132.000
Bạc LiêuSJC135.000140.000
Cà MauSJC135.000140.000
Hà NộiPNJ135.500140.500
DOJI--
Bảo Tín Minh Châu138.850142.650
Bảo Tín Mạnh Hải138.800142.600
Phú Quý135.500140.500
Đà NẵngPNJ135.500140.500
DOJI--
Miền TâyPNJ135.500140.500
Tây NguyênPNJ135.500140.500
Đông Nam BộPNJ135.500140.500
Ngọc Thẩm128.000132.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoàiPNJ135.500140.500
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải138.800142.600
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải138.800142.600
Bến TreMi Hồng137.000139.500
Tiền GiangMi Hồng137.000139.500
Mỹ ThoNgọc Thẩm128.000132.000
Vĩnh LongNgọc Thẩm128.000132.000
Long XuyênNgọc Thẩm128.000132.000
Cần ThơNgọc Thẩm128.000132.000
Sa ĐécNgọc Thẩm128.000132.000
Trà VinhNgọc Thẩm128.000132.000
Tân AnNgọc Thẩm128.000132.000
Cập nhật lúc 23:55:22 24/07/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng nhẫn 1 chỉ trên Toàn Quốc