Giá vàng SJC hôm nay trên Toàn QuốcCập nhật lúc 23:40:23 03/06/2026

Giá vàng Miếng SJC

Mua vào 154.000 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 157.000 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng Nhẫn SJC

Mua vào 153.800 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 156.800 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng tại các tổ chức

Biểu đồ giá vàng miếng SJC trong 1 tháng qua

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ ngày 03/05/2026 đến ngày 03/06/2026

Bảng so sánh giá vàng miếng SJC

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 23:40:23 03/06/2026

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC154.000157.000
PNJ154.000157.000
DOJI154.000157.000
Mi Hồng154.000155.800
Ngọc Thẩm152.500155.500
Miền BắcSJC154.000157.000
Hạ LongSJC154.000157.000
Hải PhòngSJC154.000157.000
Miền TrungSJC154.000157.000
HuếSJC154.000157.000
Quảng NgãiSJC154.000157.000
Nha TrangSJC154.000157.000
Biên HòaSJC154.000157.000
Miền TâySJC154.000157.000
Ngọc Thẩm152.500155.500
Bạc LiêuSJC154.000157.000
Cà MauSJC154.000157.000
Hà NộiPNJ154.000157.000
DOJI154.000157.000
Bảo Tín Minh Châu154.000157.000
Bảo Tín Mạnh Hải154.000157.000
Phú Quý154.000157.000
Đà NẵngPNJ154.000157.000
DOJI154.000157.000
Miền TâyPNJ154.000157.000
Tây NguyênPNJ154.000157.000
Đông Nam BộPNJ154.000157.000
Ngọc Thẩm152.500155.500
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải154.000157.000
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải154.000157.000
Bến TreMi Hồng154.000155.800
Tiền GiangMi Hồng154.000155.800
Mỹ ThoNgọc Thẩm152.500155.500
Vĩnh LongNgọc Thẩm152.500155.500
Long XuyênNgọc Thẩm152.500155.500
Cần ThơNgọc Thẩm152.500155.500
Sa ĐécNgọc Thẩm152.500155.500
Trà VinhNgọc Thẩm152.500155.500
Tân AnNgọc Thẩm152.500155.500
Cập nhật lúc 23:40:23 03/06/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bảng so sánh giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ trên toàn quốc cập nhật lúc 23:40:23 03/06/2026

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC153.800156.800
PNJ154.000157.000
DOJI154.000157.000
Mi Hồng154.000155.800
Ngọc Thẩm143.000146.500
Phú Quý154.000157.000
Miền BắcSJC153.800156.800
Hạ LongSJC153.800156.800
Hải PhòngSJC153.800156.800
Miền TrungSJC153.800156.800
HuếSJC153.800156.800
Quảng NgãiSJC153.800156.800
Nha TrangSJC153.800156.800
Biên HòaSJC153.800156.800
Miền TâySJC153.800156.800
Ngọc Thẩm143.000146.500
Bạc LiêuSJC153.800156.800
Cà MauSJC153.800156.800
Hà NộiPNJ154.000157.000
DOJI154.000157.000
Bảo Tín Minh Châu154.000157.000
Bảo Tín Mạnh Hải154.000157.000
Phú Quý154.000157.000
Đà NẵngPNJ154.000157.000
DOJI154.000157.000
Miền TâyPNJ154.000157.000
Tây NguyênPNJ154.000157.000
Đông Nam BộPNJ154.000157.000
Ngọc Thẩm143.000146.500
Giá vàng nguyên liệu mua ngoàiPNJ154.000157.000
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải154.000157.000
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải154.000157.000
Bến TreMi Hồng154.000155.800
Tiền GiangMi Hồng154.000155.800
Mỹ ThoNgọc Thẩm143.000146.500
Vĩnh LongNgọc Thẩm143.000146.500
Long XuyênNgọc Thẩm143.000146.500
Cần ThơNgọc Thẩm143.000146.500
Sa ĐécNgọc Thẩm143.000146.500
Trà VinhNgọc Thẩm143.000146.500
Tân AnNgọc Thẩm143.000146.500
Cập nhật lúc 23:40:23 03/06/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng nhẫn 1 chỉ trên Toàn Quốc