Giá vàng SJC hôm nay trên Toàn QuốcCập nhật lúc 23:55:23 07/02/2026

Giá vàng Miếng SJC

Mua vào 176.300 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 179.300 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng Nhẫn SJC

Mua vào 175.800 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 178.800 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng tại các tổ chức

Biểu đồ giá vàng miếng SJC trong 1 tháng qua

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ ngày 08/01/2026 đến ngày 08/02/2026

Bảng so sánh giá vàng miếng SJC

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:23 07/02/2026

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC176.300179.300
PNJ176.300179.300
DOJI176.300179.300
Mi Hồng177.300179.300
Ngọc Thẩm--
Miền BắcSJC176.300179.300
Hạ LongSJC176.300179.300
Hải PhòngSJC176.300179.300
Miền TrungSJC176.300179.300
HuếSJC176.300179.300
Quảng NgãiSJC176.300179.300
Nha TrangSJC176.300179.300
Biên HòaSJC176.300179.300
Miền TâySJC176.300179.300
Ngọc Thẩm--
Bạc LiêuSJC176.300179.300
Cà MauSJC176.300179.300
Hà NộiPNJ176.300179.300
DOJI176.300179.300
Bảo Tín Minh Châu176.300179.300
Bảo Tín Mạnh Hải176.300179.300
Phú Quý176.300179.300
Đà NẵngPNJ176.300179.300
DOJI176.300179.300
Miền TâyPNJ176.300179.300
Tây NguyênPNJ176.300179.300
Đông Nam BộPNJ176.300179.300
Ngọc Thẩm--
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải176.300179.300
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải176.300179.300
Bến TreMi Hồng177.300179.300
Tiền GiangMi Hồng177.300179.300
Mỹ ThoNgọc Thẩm--
Vĩnh LongNgọc Thẩm--
Long XuyênNgọc Thẩm--
Cần ThơNgọc Thẩm--
Sa ĐécNgọc Thẩm--
Trà VinhNgọc Thẩm--
Tân AnNgọc Thẩm--
Cập nhật lúc 23:55:23 07/02/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bảng so sánh giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:23 07/02/2026

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC175.800178.800
PNJ176.000179.000
DOJI176.000179.000
Mi Hồng177.300179.300
Ngọc Thẩm--
Phú Quý176.000179.000
Miền BắcSJC175.800178.800
Hạ LongSJC175.800178.800
Hải PhòngSJC175.800178.800
Miền TrungSJC175.800178.800
HuếSJC175.800178.800
Quảng NgãiSJC175.800178.800
Nha TrangSJC175.800178.800
Biên HòaSJC175.800178.800
Miền TâySJC175.800178.800
Ngọc Thẩm--
Bạc LiêuSJC175.800178.800
Cà MauSJC175.800178.800
Hà NộiPNJ176.000179.000
DOJI176.000179.000
Bảo Tín Minh Châu176.300179.300
Bảo Tín Mạnh Hải176.300179.300
Phú Quý176.000179.000
Đà NẵngPNJ176.000179.000
DOJI176.000179.000
Miền TâyPNJ176.000179.000
Tây NguyênPNJ176.000179.000
Đông Nam BộPNJ176.000179.000
Ngọc Thẩm--
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải176.300179.300
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải176.300179.300
Bến TreMi Hồng177.300179.300
Tiền GiangMi Hồng177.300179.300
Mỹ ThoNgọc Thẩm--
Vĩnh LongNgọc Thẩm--
Long XuyênNgọc Thẩm--
Cần ThơNgọc Thẩm--
Sa ĐécNgọc Thẩm--
Trà VinhNgọc Thẩm--
Tân AnNgọc Thẩm--
Cập nhật lúc 23:55:23 07/02/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng nhẫn 1 chỉ trên Toàn Quốc