Giá vàng SJC hôm nay trên Toàn QuốcCập nhật lúc 23:55:28 07/04/2026

Giá vàng Miếng SJC

Mua vào 169.500 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 172.500 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng Nhẫn SJC

Mua vào 169.000 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 172.000 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng tại các tổ chức

Biểu đồ giá vàng miếng SJC trong 1 tháng qua

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ ngày 08/03/2026 đến ngày 08/04/2026

Bảng so sánh giá vàng miếng SJC

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:28 07/04/2026

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC169.500172.500
PNJ169.500172.500
DOJI169.500172.500
Mi Hồng170.500172.500
Ngọc Thẩm169.000172.000
Miền BắcSJC169.500172.500
Hạ LongSJC169.500172.500
Hải PhòngSJC169.500172.500
Miền TrungSJC169.500172.500
HuếSJC169.500172.500
Quảng NgãiSJC169.500172.500
Nha TrangSJC169.500172.500
Biên HòaSJC169.500172.500
Miền TâySJC169.500172.500
Ngọc Thẩm169.000172.000
Bạc LiêuSJC169.500172.500
Cà MauSJC169.500172.500
Hà NộiPNJ169.500172.500
DOJI169.500172.500
Bảo Tín Minh Châu169.500172.500
Bảo Tín Mạnh Hải169.500172.500
Phú Quý169.200172.500
Đà NẵngPNJ169.500172.500
DOJI169.500172.500
Miền TâyPNJ169.500172.500
Tây NguyênPNJ169.500172.500
Đông Nam BộPNJ169.500172.500
Ngọc Thẩm169.000172.000
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải169.500172.500
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải169.500172.500
Bến TreMi Hồng170.500172.500
Tiền GiangMi Hồng170.500172.500
Mỹ ThoNgọc Thẩm169.000172.000
Vĩnh LongNgọc Thẩm169.000172.000
Long XuyênNgọc Thẩm169.000172.000
Cần ThơNgọc Thẩm169.000172.000
Sa ĐécNgọc Thẩm169.000172.000
Trà VinhNgọc Thẩm169.000172.000
Tân AnNgọc Thẩm169.000172.000
Cập nhật lúc 23:55:28 07/04/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bảng so sánh giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:28 07/04/2026

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC169.000172.000
PNJ169.000172.000
DOJI169.300172.400
Mi Hồng170.500172.500
Ngọc Thẩm156.000160.000
Phú Quý169.000172.000
Miền BắcSJC169.000172.000
Hạ LongSJC169.000172.000
Hải PhòngSJC169.000172.000
Miền TrungSJC169.000172.000
HuếSJC169.000172.000
Quảng NgãiSJC169.000172.000
Nha TrangSJC169.000172.000
Biên HòaSJC169.000172.000
Miền TâySJC169.000172.000
Ngọc Thẩm156.000160.000
Bạc LiêuSJC169.000172.000
Cà MauSJC169.000172.000
Hà NộiPNJ169.000172.000
DOJI169.300172.400
Bảo Tín Minh Châu168.300171.300
Bảo Tín Mạnh Hải168.300171.300
Phú Quý169.000172.000
Đà NẵngPNJ169.000172.000
DOJI169.300172.400
Miền TâyPNJ169.000172.000
Tây NguyênPNJ169.000172.000
Đông Nam BộPNJ169.000172.000
Ngọc Thẩm156.000160.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoàiPNJ169.000172.000
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải168.300171.300
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải168.300171.300
Bến TreMi Hồng170.500172.500
Tiền GiangMi Hồng170.500172.500
Mỹ ThoNgọc Thẩm156.000160.000
Vĩnh LongNgọc Thẩm156.000160.000
Long XuyênNgọc Thẩm156.000160.000
Cần ThơNgọc Thẩm156.000160.000
Sa ĐécNgọc Thẩm156.000160.000
Trà VinhNgọc Thẩm156.000160.000
Tân AnNgọc Thẩm156.000160.000
Cập nhật lúc 23:55:28 07/04/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng nhẫn 1 chỉ trên Toàn Quốc