Giá vàng SJC hôm nay trên Toàn QuốcCập nhật lúc 11:40:22 25/08/2026

Giá vàng Miếng SJC

Mua vào 147.600 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 150.600 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng Nhẫn SJC

Mua vào 147.100 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 150.100 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng tại các tổ chức

Biểu đồ giá vàng miếng SJC trong 1 tháng qua

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ ngày 25/07/2026 đến ngày 25/08/2026

Bảng so sánh giá vàng miếng SJC

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 11:40:22 25/08/2026

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC147.600150.600
PNJ147.600150.600
DOJI147.600150.600
Mi Hồng149.000150.500
Ngọc Thẩm146.500150.000
Miền BắcSJC147.600150.600
Hạ LongSJC147.600150.600
Hải PhòngSJC147.600150.600
Miền TrungSJC147.600150.600
HuếSJC147.600150.600
Quảng NgãiSJC147.600150.600
Nha TrangSJC147.600150.600
Biên HòaSJC147.600150.600
Miền TâySJC147.600150.600
Ngọc Thẩm146.500150.000
Bạc LiêuSJC147.600150.600
Cà MauSJC147.600150.600
Hà NộiPNJ147.600150.600
DOJI147.600150.600
Bảo Tín Minh Châu147.600150.600
Bảo Tín Mạnh Hải147.600150.600
Phú Quý147.600150.600
Đà NẵngPNJ147.600150.600
DOJI147.600150.600
Miền TâyPNJ147.600150.600
Tây NguyênPNJ147.600150.600
Đông Nam BộPNJ147.600150.600
Ngọc Thẩm146.500150.000
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải147.600150.600
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải147.600150.600
Bến TreMi Hồng149.000150.500
Tiền GiangMi Hồng149.000150.500
Mỹ ThoNgọc Thẩm146.500150.000
Vĩnh LongNgọc Thẩm146.500150.000
Long XuyênNgọc Thẩm146.500150.000
Cần ThơNgọc Thẩm146.500150.000
Sa ĐécNgọc Thẩm146.500150.000
Trà VinhNgọc Thẩm146.500150.000
Tân AnNgọc Thẩm146.500150.000
Cập nhật lúc 11:40:22 25/08/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bảng so sánh giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ trên toàn quốc cập nhật lúc 11:40:22 25/08/2026

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC147.100150.100
PNJ147.500150.500
DOJI151.000155.000
Mi Hồng149.000150.500
Ngọc Thẩm142.000146.000
Phú Quý148.000152.000
Miền BắcSJC147.100150.100
Hạ LongSJC147.100150.100
Hải PhòngSJC147.100150.100
Miền TrungSJC147.100150.100
HuếSJC147.100150.100
Quảng NgãiSJC147.100150.100
Nha TrangSJC147.100150.100
Biên HòaSJC147.100150.100
Miền TâySJC147.100150.100
Ngọc Thẩm142.000146.000
Bạc LiêuSJC147.100150.100
Cà MauSJC147.100150.100
Hà NộiPNJ147.500150.500
DOJI151.000155.000
Bảo Tín Minh Châu151.000155.000
Bảo Tín Mạnh Hải150.500154.500
Phú Quý148.000152.000
Đà NẵngPNJ147.500150.500
DOJI151.000155.000
Miền TâyPNJ147.500150.500
Tây NguyênPNJ147.500150.500
Đông Nam BộPNJ147.500150.500
Ngọc Thẩm142.000146.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoàiPNJ147.500150.500
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải150.500154.500
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải150.500154.500
Bến TreMi Hồng149.000150.500
Tiền GiangMi Hồng149.000150.500
Mỹ ThoNgọc Thẩm142.000146.000
Vĩnh LongNgọc Thẩm142.000146.000
Long XuyênNgọc Thẩm142.000146.000
Cần ThơNgọc Thẩm142.000146.000
Sa ĐécNgọc Thẩm142.000146.000
Trà VinhNgọc Thẩm142.000146.000
Tân AnNgọc Thẩm142.000146.000
Cập nhật lúc 11:40:22 25/08/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng nhẫn 1 chỉ trên Toàn Quốc