Giá vàng SJC hôm nay trên Toàn QuốcCập nhật lúc 23:55:24 22/07/2026

Giá vàng Miếng SJC

Mua vào 142.000 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 146.000 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng Nhẫn SJC

Mua vào 141.000 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 145.000 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng tại các tổ chức

Biểu đồ giá vàng miếng SJC trong 1 tháng qua

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ ngày 23/06/2026 đến ngày 23/07/2026

Bảng so sánh giá vàng miếng SJC

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:24 22/07/2026

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC142.000146.000
PNJ142.000146.000
DOJI--
Mi Hồng141.000143.500
Ngọc Thẩm136.000140.000
Miền BắcSJC142.000146.000
Hạ LongSJC142.000146.000
Hải PhòngSJC142.000146.000
Miền TrungSJC142.000146.000
HuếSJC142.000146.000
Quảng NgãiSJC142.000146.000
Nha TrangSJC142.000146.000
Biên HòaSJC142.000146.000
Miền TâySJC142.000146.000
Ngọc Thẩm136.000140.000
Bạc LiêuSJC142.000146.000
Cà MauSJC142.000146.000
Hà NộiPNJ142.000146.000
DOJI--
Bảo Tín Minh Châu142.000146.000
Bảo Tín Mạnh Hải142.000146.000
Phú Quý141.500146.000
Đà NẵngPNJ142.000146.000
DOJI--
Miền TâyPNJ142.000146.000
Tây NguyênPNJ142.000146.000
Đông Nam BộPNJ142.000146.000
Ngọc Thẩm136.000140.000
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải142.000146.000
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải142.000146.000
Bến TreMi Hồng141.000143.500
Tiền GiangMi Hồng141.000143.500
Mỹ ThoNgọc Thẩm136.000140.000
Vĩnh LongNgọc Thẩm136.000140.000
Long XuyênNgọc Thẩm136.000140.000
Cần ThơNgọc Thẩm136.000140.000
Sa ĐécNgọc Thẩm136.000140.000
Trà VinhNgọc Thẩm136.000140.000
Tân AnNgọc Thẩm136.000140.000
Cập nhật lúc 23:55:24 22/07/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bảng so sánh giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:24 22/07/2026

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC141.000145.000
PNJ140.000145.500
DOJI--
Mi Hồng141.000143.500
Ngọc Thẩm129.500133.000
Phú Quý141.500145.000
Miền BắcSJC141.000145.000
Hạ LongSJC141.000145.000
Hải PhòngSJC141.000145.000
Miền TrungSJC141.000145.000
HuếSJC141.000145.000
Quảng NgãiSJC141.000145.000
Nha TrangSJC141.000145.000
Biên HòaSJC141.000145.000
Miền TâySJC141.000145.000
Ngọc Thẩm129.500133.000
Bạc LiêuSJC141.000145.000
Cà MauSJC141.000145.000
Hà NộiPNJ140.000145.500
DOJI--
Bảo Tín Minh Châu143.400147.200
Bảo Tín Mạnh Hải142.500146.000
Phú Quý141.500145.000
Đà NẵngPNJ140.000145.500
DOJI--
Miền TâyPNJ140.000145.500
Tây NguyênPNJ140.000145.500
Đông Nam BộPNJ140.000145.500
Ngọc Thẩm129.500133.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoàiPNJ140.000145.500
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải142.500146.000
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải142.500146.000
Bến TreMi Hồng141.000143.500
Tiền GiangMi Hồng141.000143.500
Mỹ ThoNgọc Thẩm129.500133.000
Vĩnh LongNgọc Thẩm129.500133.000
Long XuyênNgọc Thẩm129.500133.000
Cần ThơNgọc Thẩm129.500133.000
Sa ĐécNgọc Thẩm129.500133.000
Trà VinhNgọc Thẩm129.500133.000
Tân AnNgọc Thẩm129.500133.000
Cập nhật lúc 23:55:24 22/07/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng nhẫn 1 chỉ trên Toàn Quốc