Giá vàng SJC hôm nay trên Toàn QuốcCập nhật lúc 23:55:22 04/02/2026

Giá vàng Miếng SJC

Mua vào 177.200 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 180.200 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng Nhẫn SJC

Mua vào 176.700 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 179.700 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng tại các tổ chức

Biểu đồ giá vàng miếng SJC trong 1 tháng qua

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ ngày 05/01/2026 đến ngày 05/02/2026

Bảng so sánh giá vàng miếng SJC

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:22 04/02/2026

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC177.200180.200
PNJ177.200180.200
DOJI177.200180.200
Mi Hồng177.700180.200
Ngọc Thẩm--
Miền BắcSJC177.200180.200
Hạ LongSJC177.200180.200
Hải PhòngSJC177.200180.200
Miền TrungSJC177.200180.200
HuếSJC177.200180.200
Quảng NgãiSJC177.200180.200
Nha TrangSJC177.200180.200
Biên HòaSJC177.200180.200
Miền TâySJC177.200180.200
Ngọc Thẩm--
Bạc LiêuSJC177.200180.200
Cà MauSJC177.200180.200
Hà NộiPNJ177.200180.200
DOJI177.200180.200
Bảo Tín Minh Châu177.200180.200
Bảo Tín Mạnh Hải177.200180.200
Phú Quý177.200180.200
Đà NẵngPNJ177.200180.200
DOJI177.200180.200
Miền TâyPNJ177.200180.200
Tây NguyênPNJ177.200180.200
Đông Nam BộPNJ177.200180.200
Ngọc Thẩm--
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải177.200180.200
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải177.200180.200
Bến TreMi Hồng177.700180.200
Tiền GiangMi Hồng177.700180.200
Mỹ ThoNgọc Thẩm--
Vĩnh LongNgọc Thẩm--
Long XuyênNgọc Thẩm--
Cần ThơNgọc Thẩm--
Sa ĐécNgọc Thẩm--
Trà VinhNgọc Thẩm--
Tân AnNgọc Thẩm--
Cập nhật lúc 23:55:22 04/02/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bảng so sánh giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:22 04/02/2026

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC176.700179.700
PNJ176.700179.700
DOJI176.700179.700
Mi Hồng177.700180.200
Ngọc Thẩm--
Phú Quý177.200180.200
Miền BắcSJC176.700179.700
Hạ LongSJC176.700179.700
Hải PhòngSJC176.700179.700
Miền TrungSJC176.700179.700
HuếSJC176.700179.700
Quảng NgãiSJC176.700179.700
Nha TrangSJC176.700179.700
Biên HòaSJC176.700179.700
Miền TâySJC176.700179.700
Ngọc Thẩm--
Bạc LiêuSJC176.700179.700
Cà MauSJC176.700179.700
Hà NộiPNJ176.700179.700
DOJI176.700179.700
Bảo Tín Minh Châu177.200180.200
Bảo Tín Mạnh Hải177.200180.200
Phú Quý177.200180.200
Đà NẵngPNJ176.700179.700
DOJI176.700179.700
Miền TâyPNJ176.700179.700
Tây NguyênPNJ176.700179.700
Đông Nam BộPNJ176.700179.700
Ngọc Thẩm--
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải177.200180.200
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải177.200180.200
Bến TreMi Hồng177.700180.200
Tiền GiangMi Hồng177.700180.200
Mỹ ThoNgọc Thẩm--
Vĩnh LongNgọc Thẩm--
Long XuyênNgọc Thẩm--
Cần ThơNgọc Thẩm--
Sa ĐécNgọc Thẩm--
Trà VinhNgọc Thẩm--
Tân AnNgọc Thẩm--
Cập nhật lúc 23:55:22 04/02/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng nhẫn 1 chỉ trên Toàn Quốc