Giá vàng SJC hôm nay trên Toàn QuốcCập nhật lúc 23:55:22 06/02/2026

Giá vàng Miếng SJC

Mua vào 173.500 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 176.500 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng Nhẫn SJC

Mua vào 173.000 x1000đ/lượng +142 x1000đ/lượng (13%)
Bán ra 176.000 x1000đ/lượng -22 x1000đ/lượng (13%)

Giá vàng tại các tổ chức

Biểu đồ giá vàng miếng SJC trong 1 tháng qua

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ ngày 07/01/2026 đến ngày 07/02/2026

Bảng so sánh giá vàng miếng SJC

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:22 06/02/2026

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC173.500176.500
PNJ173.500176.500
DOJI173.500176.500
Mi Hồng174.500176.500
Ngọc Thẩm--
Miền BắcSJC173.500176.500
Hạ LongSJC173.500176.500
Hải PhòngSJC173.500176.500
Miền TrungSJC173.500176.500
HuếSJC173.500176.500
Quảng NgãiSJC173.500176.500
Nha TrangSJC173.500176.500
Biên HòaSJC173.500176.500
Miền TâySJC173.500176.500
Ngọc Thẩm--
Bạc LiêuSJC173.500176.500
Cà MauSJC173.500176.500
Hà NộiPNJ173.500176.500
DOJI173.500176.500
Bảo Tín Minh Châu173.500176.500
Bảo Tín Mạnh Hải172.400175.400
Phú Quý173.500176.500
Đà NẵngPNJ173.500176.500
DOJI173.500176.500
Miền TâyPNJ173.500176.500
Tây NguyênPNJ173.500176.500
Đông Nam BộPNJ173.500176.500
Ngọc Thẩm--
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải172.400175.400
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải172.400175.400
Bến TreMi Hồng174.500176.500
Tiền GiangMi Hồng174.500176.500
Mỹ ThoNgọc Thẩm--
Vĩnh LongNgọc Thẩm--
Long XuyênNgọc Thẩm--
Cần ThơNgọc Thẩm--
Sa ĐécNgọc Thẩm--
Trà VinhNgọc Thẩm--
Tân AnNgọc Thẩm--
Cập nhật lúc 23:55:22 06/02/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bảng so sánh giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ trên toàn quốc cập nhật lúc 23:55:22 06/02/2026

Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng, Ngọc Thẩm.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC173.000176.000
PNJ173.000176.000
DOJI173.000176.000
Mi Hồng174.500176.500
Ngọc Thẩm--
Phú Quý173.000176.000
Miền BắcSJC173.000176.000
Hạ LongSJC173.000176.000
Hải PhòngSJC173.000176.000
Miền TrungSJC173.000176.000
HuếSJC173.000176.000
Quảng NgãiSJC173.000176.000
Nha TrangSJC173.000176.000
Biên HòaSJC173.000176.000
Miền TâySJC173.000176.000
Ngọc Thẩm--
Bạc LiêuSJC173.000176.000
Cà MauSJC173.000176.000
Hà NộiPNJ173.000176.000
DOJI173.000176.000
Bảo Tín Minh Châu173.500176.500
Bảo Tín Mạnh Hải172.400175.400
Phú Quý173.000176.000
Đà NẵngPNJ173.000176.000
DOJI173.000176.000
Miền TâyPNJ173.000176.000
Tây NguyênPNJ173.000176.000
Đông Nam BộPNJ173.000176.000
Ngọc Thẩm--
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải172.400175.400
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải172.400175.400
Bến TreMi Hồng174.500176.500
Tiền GiangMi Hồng174.500176.500
Mỹ ThoNgọc Thẩm--
Vĩnh LongNgọc Thẩm--
Long XuyênNgọc Thẩm--
Cần ThơNgọc Thẩm--
Sa ĐécNgọc Thẩm--
Trà VinhNgọc Thẩm--
Tân AnNgọc Thẩm--
Cập nhật lúc 23:55:22 06/02/2026
https://giavang.org/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng nhẫn 1 chỉ trên Toàn Quốc