Giá vàng SJC hôm nayCập nhật lúc 12:10:21 09/12/2022

Mua vào 66.400 x1000đ/lượng +142 x1000đ (13%)
Bán ra 67.200 x1000đ/lượng -22 x1000đ (13%)

Biểu đồ giá vàng SJC

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ 09/11/2022 đến 09/12/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC tại các tỉnh thành trên cả nước

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC66.40067.200
PNJ66.60067.400
Phú Quý66.35067.150
Mi Hồng66.50067.300
Hà NộiSJC66.40067.220
PNJ66.60067.400
Bảo Tín Minh Châu66.36067.140
Phú Quý66.35067.150
Đà NẵngSJC66.40067.220
PNJ66.60067.400
Nha TrangSJC66.40067.220
Cà MauSJC66.40067.220
HuếSJC66.37067.230
Bình PhướcSJC66.38067.220
Biên HòaSJC66.40067.200
Miền TâySJC66.40067.200
Quảng NgãiSJC66.40067.200
Long XuyênSJC66.42067.250
Bạc LiêuSJC66.40067.220
Quy NhơnSJC66.38067.220
Phan RangSJC66.38067.220
Hạ LongSJC66.38067.220
Quảng NamSJC66.38067.220
Miền TâyPNJ66.40067.100
Bến TreMi Hồng66.50067.300
Tiền GiangMi Hồng66.50067.300
Cập nhật lúc 12:10:21 09/12/2022
https://giavang.org/trong-nuoc/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc