Giá vàng SJC hôm nayCập nhật lúc 23:55:22 22/05/2022

Mua vào 68.950 x1000đ/lượng +142 x1000đ (13%)
Bán ra 69.850 x1000đ/lượng -22 x1000đ (13%)

Biểu đồ giá vàng SJC

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ 23/04/2022 đến 23/05/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC tại các tỉnh thành trên cả nước

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC68.95069.850
PNJ68.90069.800
DOJI68.90069.600
Phú Quý69.00069.700
Mi Hồng69.30069.800
Hà NộiSJC68.95069.870
PNJ68.90069.800
DOJI68.90069.600
Bảo Tín Minh Châu69.02069.690
Phú Quý69.00069.700
Đà NẵngSJC68.95069.870
PNJ68.90069.800
DOJI68.90069.600
Nha TrangSJC68.95069.870
Cà MauSJC68.95069.870
HuếSJC68.92069.880
Bình PhướcSJC68.93069.870
Biên HòaSJC68.95069.850
Miền TâySJC68.95069.850
Quảng NgãiSJC68.95069.850
Long XuyênSJC68.97069.900
Bạc LiêuSJC68.95069.870
Quy NhơnSJC68.93069.870
Phan RangSJC68.93069.870
Hạ LongSJC68.93069.870
Quảng NamSJC68.93069.870
Miền TâyPNJ69.18069.880
Bến TreMi Hồng69.30069.800
Tiền GiangMi Hồng69.30069.800
Cập nhật lúc 23:55:22 22/05/2022
https://giavang.org/trong-nuoc/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc