Giá vàng SJC hôm nayCập nhật lúc 06:30:22 23/02/2024

Mua vào 76.500 x1000đ/lượng +142 x1000đ (13%)
Bán ra 78.700 x1000đ/lượng -22 x1000đ (13%)

Biểu đồ giá vàng SJC

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ 23/01/2024 đến 23/02/2024

Bảng so sánh giá vàng SJC tại các tỉnh thành trên cả nước

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC76.50078.700
PNJ76.50078.700
Mi Hồng77.20078.200
Hà NộiSJC76.50078.720
PNJ76.50078.700
Bảo Tín Minh Châu76.75078.600
Phú Quý76.70078.650
Đà NẵngSJC76.50078.720
PNJ76.50078.700
Nha TrangSJC76.50078.720
Cà MauSJC76.50078.720
HuếSJC76.47078.720
Biên HòaSJC76.50078.700
Miền TâySJC76.50078.700
Quảng NgãiSJC76.50078.700
Bạc LiêuSJC76.50078.720
Hạ LongSJC76.48078.720
Đông Nam BộPNJ76.50078.700
Bến TreMi Hồng77.20078.200
Tiền GiangMi Hồng77.20078.200
Cập nhật lúc 06:30:22 23/02/2024
https://giavang.org/trong-nuoc/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc