Giá vàng SJC hôm nayCập nhật lúc 23:55:20 19/04/2021

Mua vào 55.080 x1000đ/lượng +142 x1000đ (13%)
Bán ra 55.450 x1000đ/lượng -22 x1000đ (13%)

Biểu đồ giá vàng SJC

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ 20/03/2021 đến 20/04/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC tại các tỉnh thành trên cả nước

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC55.08055.450
PNJ55.60056.000
DOJI55.60056.000
Phú Quý55.55055.950
Mi Hồng55.60056.000
Hà NộiSJC55.08055.470
PNJ55.60056.000
DOJI55.55056.000
Bảo Tín Minh Châu55.60055.940
Phú Quý55.55055.950
Đà NẵngSJC55.08055.470
PNJ55.60056.000
DOJI55.60056.000
Nha TrangSJC55.08055.470
Cà MauSJC55.08055.470
HuếSJC55.05055.480
Bình PhướcSJC55.06055.470
Miền TâySJC55.08055.450
Biên HòaSJC55.08055.450
Quảng NgãiSJC55.08055.450
Long XuyênSJC55.10055.500
Bạc LiêuSJC55.08055.470
Quy NhơnSJC55.06055.470
Phan RangSJC55.06055.470
Hạ LongSJC55.06055.470
Quảng NamSJC55.06055.470
Cần ThơPNJ55.60056.000
Bến TreMi Hồng55.60056.000
Tiền GiangMi Hồng55.60056.000
Cập nhật lúc 23:55:20 19/04/2021
https://giavang.org/trong-nuoc/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc