Giá vàng SJC hôm nayCập nhật lúc 14:25:30 20/09/2021

Mua vào 56.150 x1000đ/lượng +142 x1000đ (13%)
Bán ra 56.800 x1000đ/lượng -22 x1000đ (13%)

Biểu đồ giá vàng SJC

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ 20/08/2021 đến 20/09/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC tại các tỉnh thành trên cả nước

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC56.15056.800
PNJ56.30057.200
DOJI56.40057.600
Phú Quý56.25057.250
Mi Hồng56.95057.250
Hà NộiSJC56.15056.820
PNJ56.30057.400
DOJI56.50057.500
Bảo Tín Minh Châu56.90057.520
Phú Quý56.25057.250
Đà NẵngSJC56.15056.820
PNJ56.30057.200
DOJI56.40057.600
Nha TrangSJC56.15056.820
Cà MauSJC56.15056.820
HuếSJC56.12056.830
Bình PhướcSJC56.13056.820
Biên HòaSJC56.15056.800
Miền TâySJC56.15056.800
Quảng NgãiSJC56.15056.800
Long XuyênSJC56.17056.850
Bạc LiêuSJC56.15056.820
Quy NhơnSJC56.13056.820
Phan RangSJC56.13056.820
Hạ LongSJC56.13056.820
Quảng NamSJC56.13056.820
Cần ThơPNJ56.30057.200
Bến TreMi Hồng56.95057.250
Tiền GiangMi Hồng56.95057.250
Cập nhật lúc 14:25:30 20/09/2021
https://giavang.org/trong-nuoc/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc