Giá vàng SJC hôm nayCập nhật lúc 13:35:26 28/07/2021

Mua vào 56.500 x1000đ/lượng +142 x1000đ (13%)
Bán ra 57.200 x1000đ/lượng -22 x1000đ (13%)

Biểu đồ giá vàng SJC

Biểu đồ giá vàng SJC 1 tháng qua từ 28/06/2021 đến 28/07/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC tại các tỉnh thành trên cả nước

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: x1000đ/lượng
Khu vựcHệ thốngMua vàoBán ra
TP. Hồ Chí MinhSJC56.50057.200
PNJ56.50057.200
DOJI56.80057.550
Phú Quý56.60057.400
Mi Hồng56.95057.250
Hà NộiSJC56.50057.220
PNJ56.50057.200
DOJI56.70057.700
Bảo Tín Minh Châu56.80057.200
Phú Quý56.60057.400
Đà NẵngSJC56.50057.220
PNJ56.50057.200
DOJI56.50057.750
Nha TrangSJC56.50057.220
Cà MauSJC56.50057.220
HuếSJC56.47057.230
Bình PhướcSJC56.48057.220
Biên HòaSJC56.50057.200
Miền TâySJC56.50057.200
Quảng NgãiSJC56.50057.200
Long XuyênSJC56.52057.250
Bạc LiêuSJC56.50057.220
Quy NhơnSJC56.48057.220
Phan RangSJC56.48057.220
Hạ LongSJC56.48057.220
Quảng NamSJC56.48057.220
Cần ThơPNJ56.50057.200
Bến TreMi Hồng56.95057.250
Tiền GiangMi Hồng56.95057.250
Cập nhật lúc 13:35:26 28/07/2021
https://giavang.org/trong-nuoc/
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc